TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turacciolo

danh từ giống đực
/tuˈrat.t͡ʃo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il turacciolo · số nhiều: i turaccioli

turacciolo nghĩa là nút.

Nghĩa của turacciolo

Danh từ · giống đực

  1. Nút.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turacciolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cork, stopper

Câu hỏi thường gặp

turacciolo nghĩa là gì?

turacciolo (danh từ) nghĩa là nút.

turacciolo là giống đực hay giống cái?

turacciolo là danh từ giống đực: il turacciolo, số nhiều i turaccioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.