TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Turchia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/turˈki.a/ giọng máy của trình duyệt

Turchia nghĩa là thổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì.

Nghĩa của Turchia

Danh từ riêng

  1. Thổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Turkey (a country located in Eastern Thrace in Southeastern Europe and Anatolia in West Asia)

Câu hỏi thường gặp

Turchia nghĩa là gì?

Turchia (danh từ riêng) nghĩa là thổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.