TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tuta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tuta · số nhiều: le tute

tuta nghĩa là quần áo bảo hộ.

Nghĩa của tuta

Danh từ · giống cái

  1. Bộ quần áo thể thao. (biên soạn)
  2. Quần áo bảo hộ. (biên soạn)

Họ từ của tuta

Cụm từ, thành ngữ với tuta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweatsuit, tracksuit, jumpsuit; overalls, coveralls, boiler suit

Câu hỏi thường gặp

tuta nghĩa là gì?

tuta (danh từ) nghĩa là quần áo bảo hộ.

tuta là giống đực hay giống cái?

tuta là danh từ giống cái: la tuta, số nhiều le tute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.