tutore
/tuˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tutore · số nhiều: i tutori
tutore nghĩa là cọc.
Nghĩa của tutore
Danh từ · giống đực
- Cọc.
Dạng từ của tutore
| Giống cái | tutrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tutore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guardian; protector, defender; tutor, teacher, mentor, pygmalion; stake
Câu hỏi thường gặp
tutore nghĩa là gì?
tutore (danh từ) nghĩa là cọc.
tutore là giống đực hay giống cái?
tutore là danh từ giống đực: il tutore, số nhiều i tutori.