TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ubbia

danh từ giống cái
/ubˈbi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ubbia · số nhiều: le ubbie

ubbia nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

Nghĩa của ubbia

Danh từ · giống cái

  1. Thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ groundless fear, prejudice, bias

Câu hỏi thường gặp

ubbia nghĩa là gì?

ubbia (danh từ) nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

ubbia là giống đực hay giống cái?

ubbia là danh từ giống cái: l'ubbia, số nhiều le ubbie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.