TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ubicazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ubicazione · số nhiều: le ubicazioni

ubicazione nghĩa là vị trí, địa điểm.

Nghĩa của ubicazione

Danh từ · giống cái

  1. Vị trí, địa điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ site, location

Câu hỏi thường gặp

ubicazione nghĩa là gì?

ubicazione (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm.

ubicazione là giống đực hay giống cái?

ubicazione là danh từ giống cái: l'ubicazione, số nhiều le ubicazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.