ubicazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ubicazione · số nhiều: le ubicazioni
ubicazione nghĩa là vị trí, địa điểm.
Nghĩa của ubicazione
Danh từ · giống cái
- Vị trí, địa điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ site, location
Câu hỏi thường gặp
ubicazione nghĩa là gì?
ubicazione (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm.
ubicazione là giống đực hay giống cái?
ubicazione là danh từ giống cái: l'ubicazione, số nhiều le ubicazioni.