TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ucraino

danh từ giống đực
/uˈkraj.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ucraino · số nhiều: gli ucraini

ucraino nghĩa là tiếng u-crai-na, u-crai-na.

Nghĩa của ucraino

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng u-crai-na.

Tính từ

  1. U-crai-na.

Dạng từ của ucraino

Giống cáiucraina
Giống cái số nhiềuucraine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Ukrainian
  • Danh từ Ukrainian; the Ukrainian language

Câu hỏi thường gặp

ucraino nghĩa là gì?

ucraino (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng u-crai-na, u-crai-na.

ucraino là giống đực hay giống cái?

ucraino là danh từ giống đực: l'ucraino, số nhiều gli ucraini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.