TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

udometro

danh từ giống đực
/uˈdɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'udometro · số nhiều: gli udometri

udometro nghĩa là vũ lượng kế, vũ kế.

Nghĩa của udometro

Danh từ · giống đực

  1. Vũ lượng kế, vũ kế, máy đo lượng mưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ udometer, pluviometer, rain gauge

Câu hỏi thường gặp

udometro nghĩa là gì?

udometro (danh từ) nghĩa là vũ lượng kế, vũ kế.

udometro là giống đực hay giống cái?

udometro là danh từ giống đực: l'udometro, số nhiều gli udometri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.