udometro
danh từ giống đực
/uˈdɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'udometro · số nhiều: gli udometri
udometro nghĩa là vũ lượng kế, vũ kế.
Nghĩa của udometro
Danh từ · giống đực
- Vũ lượng kế, vũ kế, máy đo lượng mưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ udometer, pluviometer, rain gauge
Câu hỏi thường gặp
udometro nghĩa là gì?
udometro (danh từ) nghĩa là vũ lượng kế, vũ kế.
udometro là giống đực hay giống cái?
udometro là danh từ giống đực: l'udometro, số nhiều gli udometri.