TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uggiolio

danh từ giống đực
/ud.d͡ʒoˈli.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uggiolio · số nhiều: gli uggiolii

uggiolio nghĩa là thở dài.

Nghĩa của uggiolio

Danh từ · giống đực

  1. Thở dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whining (continuous); howl, howling (protracted, mournful cry of a dog or a wolf, or other similar sound)

Câu hỏi thường gặp

uggiolio nghĩa là gì?

uggiolio (danh từ) nghĩa là thở dài.

uggiolio là giống đực hay giống cái?

uggiolio là danh từ giống đực: l'uggiolio, số nhiều gli uggiolii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.