uggiolio
danh từ giống đực
/ud.d͡ʒoˈli.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uggiolio · số nhiều: gli uggiolii
uggiolio nghĩa là thở dài.
Nghĩa của uggiolio
Danh từ · giống đực
- Thở dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whining (continuous); howl, howling (protracted, mournful cry of a dog or a wolf, or other similar sound)
Câu hỏi thường gặp
uggiolio nghĩa là gì?
uggiolio (danh từ) nghĩa là thở dài.
uggiolio là giống đực hay giống cái?
uggiolio là danh từ giống đực: l'uggiolio, số nhiều gli uggiolii.