TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uiguro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uiguro · số nhiều: gli uiguri

uiguro nghĩa là duy ngô nhĩ, tiếng duy ngô nhĩ.

Nghĩa của uiguro

Danh từ · giống đực

  1. Duy ngô nhĩ.
  2. Tiếng duy ngô nhĩ.

Dạng từ của uiguro

Giống cáiuigura
Giống cái số nhiềuuigure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Uyghur
  • Danh từ Uyghur; the Uyghur language

Câu hỏi thường gặp

uiguro nghĩa là gì?

uiguro (danh từ) nghĩa là duy ngô nhĩ, tiếng duy ngô nhĩ.

uiguro là giống đực hay giống cái?

uiguro là danh từ giống đực: l'uiguro, số nhiều gli uiguri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.