uiguro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uiguro · số nhiều: gli uiguri
uiguro nghĩa là duy ngô nhĩ, tiếng duy ngô nhĩ.
Nghĩa của uiguro
Danh từ · giống đực
- Duy ngô nhĩ.
- Tiếng duy ngô nhĩ.
Dạng từ của uiguro
| Giống cái | uigura |
| Giống cái số nhiều | uigure |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Uyghur
- Danh từ Uyghur; the Uyghur language
Câu hỏi thường gặp
uiguro nghĩa là gì?
uiguro (danh từ) nghĩa là duy ngô nhĩ, tiếng duy ngô nhĩ.
uiguro là giống đực hay giống cái?
uiguro là danh từ giống đực: l'uiguro, số nhiều gli uiguri.