TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

unanime

/uˈna.ni.me/ giọng máy của trình duyệt

unanime nghĩa là nhất trí.

Nghĩa của unanime

Tính từ

  1. Nhất trí.

Dạng từ của unanime

Số nhiềuunanimi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unanimous

Câu hỏi thường gặp

unanime nghĩa là gì?

unanime (tính từ) nghĩa là nhất trí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.