TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

unificazione

danh từ giống cái
/u.ni.fi.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'unificazione · số nhiều: le unificazioni

unificazione nghĩa là thống nhất.

Nghĩa của unificazione

Danh từ · giống cái

  1. Thống nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unification

Câu hỏi thường gặp

unificazione nghĩa là gì?

unificazione (danh từ) nghĩa là thống nhất.

unificazione là giống đực hay giống cái?

unificazione là danh từ giống cái: l'unificazione, số nhiều le unificazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.