unificazione
danh từ giống cái
/u.ni.fi.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'unificazione · số nhiều: le unificazioni
unificazione nghĩa là thống nhất.
Nghĩa của unificazione
Danh từ · giống cái
- Thống nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unification
Câu hỏi thường gặp
unificazione nghĩa là gì?
unificazione (danh từ) nghĩa là thống nhất.
unificazione là giống đực hay giống cái?
unificazione là danh từ giống cái: l'unificazione, số nhiều le unificazioni.