urbanizzazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'urbanizzazione · số nhiều: le urbanizzazioni
urbanizzazione nghĩa là sự thành thị hoá, đô thị hóa.
Nghĩa của urbanizzazione
Danh từ · giống cái
- Sự thành thị hoá, đô thị hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urbanization
Câu hỏi thường gặp
urbanizzazione nghĩa là gì?
urbanizzazione (danh từ) nghĩa là sự thành thị hoá, đô thị hóa.
urbanizzazione là giống đực hay giống cái?
urbanizzazione là danh từ giống cái: l'urbanizzazione, số nhiều le urbanizzazioni.