uro
danh từ giống đực
/ˈu.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uro · số nhiều: gli uri
uro nghĩa là bò rừng châu âu, bò tur.
Nghĩa của uro
Danh từ · giống đực
- Bò rừng châu âu, bò tur.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aurochs, urus
- Tiền tố uro- (related to urine); uro- (having a tail)
- Hậu tố -ide; having a tail
Câu hỏi thường gặp
uro nghĩa là gì?
uro (danh từ) nghĩa là bò rừng châu âu, bò tur.
uro là giống đực hay giống cái?
uro là danh từ giống đực: l'uro, số nhiều gli uri.