TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uro

danh từ giống đực
/ˈu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uro · số nhiều: gli uri

uro nghĩa là bò rừng châu âu, bò tur.

Nghĩa của uro

Danh từ · giống đực

  1. Bò rừng châu âu, bò tur.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aurochs, urus
  • Tiền tố uro- (related to urine); uro- (having a tail)
  • Hậu tố -ide; having a tail

Câu hỏi thường gặp

uro nghĩa là gì?

uro (danh từ) nghĩa là bò rừng châu âu, bò tur.

uro là giống đực hay giống cái?

uro là danh từ giống đực: l'uro, số nhiều gli uri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.