TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

utensile

danh từ giống đực
/uˈtɛn.si.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'utensile · số nhiều: gli utensili

utensile nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.

Nghĩa của utensile

Danh từ · giống đực

  1. Dụng cụ, đồ dùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ that serves, or is useful
  • Danh từ tool, implement

Câu hỏi thường gặp

utensile nghĩa là gì?

utensile (danh từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.

utensile là giống đực hay giống cái?

utensile là danh từ giống đực: l'utensile, số nhiều gli utensili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.