utensile
danh từ giống đực
/uˈtɛn.si.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'utensile · số nhiều: gli utensili
utensile nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.
Nghĩa của utensile
Danh từ · giống đực
- Dụng cụ, đồ dùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ that serves, or is useful
- Danh từ tool, implement
Câu hỏi thường gặp
utensile nghĩa là gì?
utensile (danh từ) nghĩa là dụng cụ, đồ dùng.
utensile là giống đực hay giống cái?
utensile là danh từ giống đực: l'utensile, số nhiều gli utensili.