TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vaiolo

danh từ giống đực
/vaˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vaiolo · số nhiều: i vaioli

vaiolo nghĩa là đậu mùa.

Nghĩa của vaiolo

Danh từ · giống đực

  1. Đậu mùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smallpox, variola

Câu hỏi thường gặp

vaiolo nghĩa là gì?

vaiolo (danh từ) nghĩa là đậu mùa.

vaiolo là giống đực hay giống cái?

vaiolo là danh từ giống đực: il vaiolo, số nhiều i vaioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.