TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vallata

danh từ giống cái
/valˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vallata · số nhiều: le vallate

vallata nghĩa là thung lũng.

Nghĩa của vallata

Danh từ · giống cái

  1. Thung lũng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vallata

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valley

Câu hỏi thường gặp

vallata nghĩa là gì?

vallata (danh từ) nghĩa là thung lũng.

vallata là giống đực hay giống cái?

vallata là danh từ giống cái: la vallata, số nhiều le vallate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.