vallata
danh từ giống cái
/valˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vallata · số nhiều: le vallate
vallata nghĩa là thung lũng.
Nghĩa của vallata
Danh từ · giống cái
- Thung lũng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vallata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valley
Câu hỏi thường gặp
vallata nghĩa là gì?
vallata (danh từ) nghĩa là thung lũng.
vallata là giống đực hay giống cái?
vallata là danh từ giống cái: la vallata, số nhiều le vallate.