TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vampiro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vamˈpi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vampiro · số nhiều: i vampiri

vampiro nghĩa là ma cà rồng.

Nghĩa của vampiro

Danh từ · giống đực

  1. Ma cà rồng.

Câu ví dụ với vampiro

  • Tu sei un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714697
  • Lei è un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714699
  • Sei un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714696
  • È un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714698
  • I vampiri bevono il sangue. Ma cà rồng uống máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381208
  • I vampiri sono reali? Ma cà rồng có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7563219
  • I vampiri bevono sangue. Ma cà rồng uống máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381207
  • Ai vampiri piace l'oscurità. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vampire; vampire bat (mammal)

Câu hỏi thường gặp

vampiro nghĩa là gì?

vampiro (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.

vampiro là giống đực hay giống cái?

vampiro là danh từ giống đực: il vampiro, số nhiều i vampiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.