vampiro
đi với mạo từ: il vampiro · số nhiều: i vampiri
vampiro nghĩa là ma cà rồng.
Nghĩa của vampiro
Danh từ · giống đực
- Ma cà rồng.
Câu ví dụ với vampiro
- Tu sei un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714697
- Lei è un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714699
- Sei un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714696
- È un vampiro? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714698
- I vampiri bevono il sangue. Ma cà rồng uống máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381208
- I vampiri sono reali? Ma cà rồng có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7563219
- I vampiri bevono sangue. Ma cà rồng uống máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381207
- Ai vampiri piace l'oscurità. Ma cà rồng thích bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vampire; vampire bat (mammal)
Câu hỏi thường gặp
vampiro nghĩa là gì?
vampiro (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.
vampiro là giống đực hay giống cái?
vampiro là danh từ giống đực: il vampiro, số nhiều i vampiri.