TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vangelo

danh từ giống đực
/vanˈd͡ʒɛ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vangelo · số nhiều: i vangeli

vangelo nghĩa là phúc âm, tin mừng.

Nghĩa của vangelo

Danh từ · giống đực

  1. Phúc âm, tin mừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gospel; gospel truth

Câu hỏi thường gặp

vangelo nghĩa là gì?

vangelo (danh từ) nghĩa là phúc âm, tin mừng.

vangelo là giống đực hay giống cái?

vangelo là danh từ giống đực: il vangelo, số nhiều i vangeli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.