vantaggio
đi với mạo từ: il vantaggio · số nhiều: i vantaggi
vantaggio nghĩa là lợi thế.
Nghĩa của vantaggio
Danh từ · giống đực
- Lợi thế.
Họ từ của vantaggio
Câu ví dụ với vantaggio
- Questa procedura ha dei vantaggi e degli svantaggi. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ advantage, vantage; favour/favor, plus, benefit, edge
Câu hỏi thường gặp
vantaggio nghĩa là gì?
vantaggio (danh từ) nghĩa là lợi thế.
vantaggio là giống đực hay giống cái?
vantaggio là danh từ giống đực: il vantaggio, số nhiều i vantaggi.