TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vantaggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vanˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vantaggio · số nhiều: i vantaggi

vantaggio nghĩa là lợi thế.

Nghĩa của vantaggio

Danh từ · giống đực

  1. Lợi thế.

Họ từ của vantaggio

Câu ví dụ với vantaggio

  • Questa procedura ha dei vantaggi e degli svantaggi. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advantage, vantage; favour/favor, plus, benefit, edge

Câu hỏi thường gặp

vantaggio nghĩa là gì?

vantaggio (danh từ) nghĩa là lợi thế.

vantaggio là giống đực hay giống cái?

vantaggio là danh từ giống đực: il vantaggio, số nhiều i vantaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.