vanto
danh từ giống đực
/ˈvan.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vanto · số nhiều: i vanti
vanto nghĩa là khoe.
Nghĩa của vanto
Danh từ · giống đực
- Khoe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boast; vaunt; merit, virtue
Câu hỏi thường gặp
vanto nghĩa là gì?
vanto (danh từ) nghĩa là khoe.
vanto là giống đực hay giống cái?
vanto là danh từ giống đực: il vanto, số nhiều i vanti.