TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vapore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vaˈpo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vapore · số nhiều: i vapori

vapore nghĩa là hơi, hơi nước.

Nghĩa của vapore

Danh từ · giống đực

  1. Hơi, hơi nước.

Họ từ của vapore

Cụm từ, thành ngữ với vapore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steam; vapour, especially water vapour

Câu hỏi thường gặp

vapore nghĩa là gì?

vapore (danh từ) nghĩa là hơi, hơi nước.

vapore là giống đực hay giống cái?

vapore là danh từ giống đực: il vapore, số nhiều i vapori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.