vanadio
danh từ giống đực
/vaˈna.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vanadio · số nhiều: i vanadi
vanadio nghĩa là vanađi.
Nghĩa của vanadio
Danh từ · giống đực
- Vanađi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanadium
Câu hỏi thường gặp
vanadio nghĩa là gì?
vanadio (danh từ) nghĩa là vanađi.
vanadio là giống đực hay giống cái?
vanadio là danh từ giống đực: il vanadio, số nhiều i vanadi.