TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vandalismo

danh từ giống đực
/van.daˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vandalismo · số nhiều: i vandalismi

vandalismo nghĩa là phá hoại.

Nghĩa của vandalismo

Danh từ · giống đực

  1. Phá hoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vandalism

Câu hỏi thường gặp

vandalismo nghĩa là gì?

vandalismo (danh từ) nghĩa là phá hoại.

vandalismo là giống đực hay giống cái?

vandalismo là danh từ giống đực: il vandalismo, số nhiều i vandalismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.