vandalismo
danh từ giống đực
/van.daˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vandalismo · số nhiều: i vandalismi
vandalismo nghĩa là phá hoại.
Nghĩa của vandalismo
Danh từ · giống đực
- Phá hoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vandalism
Câu hỏi thường gặp
vandalismo nghĩa là gì?
vandalismo (danh từ) nghĩa là phá hoại.
vandalismo là giống đực hay giống cái?
vandalismo là danh từ giống đực: il vandalismo, số nhiều i vandalismi.