TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vanità

danh từ giống cái
/va.niˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vanità

vanità nghĩa là tính hư ảo, cái hư ảo, ngã mạn.

Nghĩa của vanità

Danh từ · giống cái

  1. Tính hư ảo, cái hư ảo.
  2. Ngã mạn.

Họ từ của vanità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vanity, conceit; vainness, uselessness

Câu hỏi thường gặp

vanità nghĩa là gì?

vanità (danh từ) nghĩa là tính hư ảo, cái hư ảo, ngã mạn.

vanità là giống đực hay giống cái?

vanità là danh từ giống cái: la vanità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.