TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vantarsi

/vanˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

vantarsi nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Nghĩa của vantarsi

Động từ

  1. Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.

Chia động từ vantarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: vantatosiDanh động từ: vantandosi

Hiện tại presente

  • io mi vanto
  • tu ti vanti
  • lui/lei si vanta
  • noi ci vantiamo
  • voi vi vantate
  • loro si vantano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono vantatosi
  • tu sei vantatosi
  • lui/lei è vantatosi
  • noi siamo vantatosi
  • voi siete vantatosi
  • loro sono vantatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi vantavo
  • tu ti vantavi
  • lui/lei si vantava
  • noi ci vantavamo
  • voi vi vantavate
  • loro si vantavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi vantai
  • tu ti vantasti
  • lui/lei si vantò
  • noi ci vantammo
  • voi vi vantaste
  • loro si vantarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi vanterò
  • tu ti vanterai
  • lui/lei si vanterà
  • noi ci vanteremo
  • voi vi vanterete
  • loro si vanteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi vanterei
  • tu ti vanteresti
  • lui/lei si vanterebbe
  • noi ci vanteremmo
  • voi vi vantereste
  • loro si vanterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi vanti
  • che tu ti vanti
  • che lui/lei si vanti
  • che noi ci vantiamo
  • che voi vi vantiate
  • che loro si vantino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi vantassi
  • che tu ti vantassi
  • che lui/lei si vantasse
  • che noi ci vantassimo
  • che voi vi vantaste
  • che loro si vantassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vantati! (tu)
  • si vanti! (lei)
  • vantiamoci! (noi)
  • vantatevi! (voi)
  • si vantino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boast or brag (about); to show off

Câu hỏi thường gặp

vantarsi nghĩa là gì?

vantarsi (động từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Chia động từ vantarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi vanto, tu ti vanti, lui/lei si vanta, noi ci vantiamo, voi vi vantate, loro si vantano. Phân từ quá khứ: vantatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.