TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Vanuatu

/vaˈnwa.tu/ giọng máy của trình duyệt

Vanuatu nghĩa là tân đảo.

Nghĩa của Vanuatu

Danh từ riêng

  1. Tân đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Vanuatu (a country and archipelago of Melanesia in Oceania)

Câu hỏi thường gặp

Vanuatu nghĩa là gì?

Vanuatu (danh từ riêng) nghĩa là tân đảo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.