variabile
danh từ giống cái
/vaˈrja.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la variabile · số nhiều: le variabili
variabile nghĩa là biên sô.
Nghĩa của variabile
Danh từ · giống cái
- Biên sô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variabile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ changeable, varying, variable, unsteady, unsettled
- Danh từ variable, placeholder
Câu hỏi thường gặp
variabile nghĩa là gì?
variabile (danh từ) nghĩa là biên sô.
variabile là giống đực hay giống cái?
variabile là danh từ giống cái: la variabile, số nhiều le variabili.