TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vasodilatazione

danh từ giống cái
/ˌva.zo.di.la.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vasodilatazione · số nhiều: le vasodilatazioni

vasodilatazione nghĩa là giãn mạch.

Nghĩa của vasodilatazione

Danh từ · giống cái

  1. Giãn mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vasodilation

Câu hỏi thường gặp

vasodilatazione nghĩa là gì?

vasodilatazione (danh từ) nghĩa là giãn mạch.

vasodilatazione là giống đực hay giống cái?

vasodilatazione là danh từ giống cái: la vasodilatazione, số nhiều le vasodilatazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.