vasodilatazione
danh từ giống cái
/ˌva.zo.di.la.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vasodilatazione · số nhiều: le vasodilatazioni
vasodilatazione nghĩa là giãn mạch.
Nghĩa của vasodilatazione
Danh từ · giống cái
- Giãn mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vasodilation
Câu hỏi thường gặp
vasodilatazione nghĩa là gì?
vasodilatazione (danh từ) nghĩa là giãn mạch.
vasodilatazione là giống đực hay giống cái?
vasodilatazione là danh từ giống cái: la vasodilatazione, số nhiều le vasodilatazioni.