TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vedovo

danh từ giống đực
/ˈve.do.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vedovo · số nhiều: i vedovi

vedovo nghĩa là người góa vợ.

Nghĩa của vedovo

Danh từ · giống đực

  1. Người góa vợ.

Dạng từ của vedovo

Giống cáivedova
Giống cái số nhiềuvedove

Câu ví dụ với vedovo

  • Tom si è sposato con una vedova. Tom kết hôn với một góa phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7545230
  • Tom si sposò con una vedova. Tom kết hôn với một góa phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7545231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ widowed
  • Danh từ widower

Câu hỏi thường gặp

vedovo nghĩa là gì?

vedovo (danh từ) nghĩa là người góa vợ.

vedovo là giống đực hay giống cái?

vedovo là danh từ giống đực: il vedovo, số nhiều i vedovi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.