veleggiatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il veleggiatore · số nhiều: i veleggiatori
veleggiatore nghĩa là tàu lượn.
Nghĩa của veleggiatore
Danh từ · giống đực
- Tàu lượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sailplane; glider
Câu hỏi thường gặp
veleggiatore nghĩa là gì?
veleggiatore (danh từ) nghĩa là tàu lượn.
veleggiatore là giống đực hay giống cái?
veleggiatore là danh từ giống đực: il veleggiatore, số nhiều i veleggiatori.