TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

veliero

danh từ giống đực
/veˈljɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il veliero · số nhiều: i velieri

veliero nghĩa là thuyền buồm.

Nghĩa của veliero

Danh từ · giống đực

  1. Thuyền buồm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sailing ship

Câu hỏi thường gặp

veliero nghĩa là gì?

veliero (danh từ) nghĩa là thuyền buồm.

veliero là giống đực hay giống cái?

veliero là danh từ giống đực: il veliero, số nhiều i velieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.