TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vello

danh từ giống đực
/ˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vello · số nhiều: i velli

vello nghĩa là lông.

Nghĩa của vello

Danh từ · giống đực

  1. Lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hair, fur; fleece

Câu hỏi thường gặp

vello nghĩa là gì?

vello (danh từ) nghĩa là lông.

vello là giống đực hay giống cái?

vello là danh từ giống đực: il vello, số nhiều i velli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.