vello
danh từ giống đực
/ˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vello · số nhiều: i velli
vello nghĩa là lông.
Nghĩa của vello
Danh từ · giống đực
- Lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hair, fur; fleece
Câu hỏi thường gặp
vello nghĩa là gì?
vello (danh từ) nghĩa là lông.
vello là giống đực hay giống cái?
vello là danh từ giống đực: il vello, số nhiều i velli.