vendemmiaio
danh từ giống đực
/ven.demˈmja.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vendemmiaio · số nhiều: i vendemmiai
vendemmiaio nghĩa là tháng nho.
Nghĩa của vendemmiaio
Danh từ · giống đực
- Tháng nho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Vendémiaire (the first month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
vendemmiaio nghĩa là gì?
vendemmiaio (danh từ) nghĩa là tháng nho.
vendemmiaio là giống đực hay giống cái?
vendemmiaio là danh từ giống đực: il vendemmiaio, số nhiều i vendemmiai.