TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vendemmiaio

danh từ giống đực
/ven.demˈmja.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vendemmiaio · số nhiều: i vendemmiai

vendemmiaio nghĩa là tháng nho.

Nghĩa của vendemmiaio

Danh từ · giống đực

  1. Tháng nho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Vendémiaire (the first month of the French Republican Calendar)

Câu hỏi thường gặp

vendemmiaio nghĩa là gì?

vendemmiaio (danh từ) nghĩa là tháng nho.

vendemmiaio là giống đực hay giống cái?

vendemmiaio là danh từ giống đực: il vendemmiaio, số nhiều i vendemmiai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.