TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vendicarsi

/ven.diˈkar.si/ giọng máy của trình duyệt

vendicarsi nghĩa là phục thù, trả thù.

Nghĩa của vendicarsi

Động từ

  1. Phục thù, trả thù.

Chia động từ vendicarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: vendicatosiDanh động từ: vendicandosi

Hiện tại presente

  • io mi vendico
  • tu ti vendichi
  • lui/lei si vendica
  • noi ci vendichiamo
  • voi vi vendicate
  • loro si vendicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono vendicatosi
  • tu sei vendicatosi
  • lui/lei è vendicatosi
  • noi siamo vendicatosi
  • voi siete vendicatosi
  • loro sono vendicatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi vendicavo
  • tu ti vendicavi
  • lui/lei si vendicava
  • noi ci vendicavamo
  • voi vi vendicavate
  • loro si vendicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi vendicai
  • tu ti vendicasti
  • lui/lei si vendicò
  • noi ci vendicammo
  • voi vi vendicaste
  • loro si vendicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi vendicherò
  • tu ti vendicherai
  • lui/lei si vendicherà
  • noi ci vendicheremo
  • voi vi vendicherete
  • loro si vendicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi vendicherei
  • tu ti vendicheresti
  • lui/lei si vendicherebbe
  • noi ci vendicheremmo
  • voi vi vendichereste
  • loro si vendicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi vendichi
  • che tu ti vendichi
  • che lui/lei si vendichi
  • che noi ci vendichiamo
  • che voi vi vendichiate
  • che loro si vendichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi vendicassi
  • che tu ti vendicassi
  • che lui/lei si vendicasse
  • che noi ci vendicassimo
  • che voi vi vendicaste
  • che loro si vendicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vendicati! (tu)
  • si vendichi! (lei)
  • vendichiamoci! (noi)
  • vendicatevi! (voi)
  • si vendichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vendicarsi

Đồng nghĩa

Họ từ của vendicarsi

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take revenge; to take revenge; to take revenge; to win back

Câu hỏi thường gặp

vendicarsi nghĩa là gì?

vendicarsi (động từ) nghĩa là phục thù, trả thù.

Chia động từ vendicarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi vendico, tu ti vendichi, lui/lei si vendica, noi ci vendichiamo, voi vi vendicate, loro si vendicano. Phân từ quá khứ: vendicatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.