TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Venezia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/veˈnɛt.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

Venezia nghĩa là vơ-ni-dơ, uy nê tư.

Nghĩa của Venezia

Danh từ riêng

  1. Vơ-ni-dơ, uy nê tư.

Họ từ của Venezia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Venice (the capital city of Veneto, Italy); Venice (a metropolitan city of Veneto, Italy); the letter V in the Italian spelling alphabet

Câu hỏi thường gặp

Venezia nghĩa là gì?

Venezia (danh từ riêng) nghĩa là vơ-ni-dơ, uy nê tư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.