TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ventesimo

/venˈtɛ.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt

ventesimo nghĩa là thứ hai mươi.

Nghĩa của ventesimo

Tính từ

  1. Thứ hai mươi.

Dạng từ của ventesimo

Giống cái số ítventesima
Giống đực số nhiềuventesimi
Giống cái số nhiềuventesime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ twentieth
  • Danh từ twentieth

Câu hỏi thường gặp

ventesimo nghĩa là gì?

ventesimo (tính từ) nghĩa là thứ hai mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.