verbale
/verˈba.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il verbale · số nhiều: i verbali
verbale nghĩa là biên bản.
Nghĩa của verbale
Danh từ · giống đực
- Biên bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ verbal, spoken
- Danh từ record; minutes
Câu hỏi thường gặp
verbale nghĩa là gì?
verbale (danh từ) nghĩa là biên bản.
verbale là giống đực hay giống cái?
verbale là danh từ giống đực: il verbale, số nhiều i verbali.