TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verbale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/verˈba.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il verbale · số nhiều: i verbali

verbale nghĩa là biên bản.

Nghĩa của verbale

Danh từ · giống đực

  1. Biên bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ verbal, spoken
  • Danh từ record; minutes

Câu hỏi thường gặp

verbale nghĩa là gì?

verbale (danh từ) nghĩa là biên bản.

verbale là giống đực hay giống cái?

verbale là danh từ giống đực: il verbale, số nhiều i verbali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.