verbo intransitivo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il verbo intransitivo · số nhiều: i verbi intransitivi
verbo intransitivo nghĩa là nội động từ, động từ nội hướng.
Nghĩa của verbo intransitivo
Danh từ · giống đực
- Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intransitive verb
Câu hỏi thường gặp
verbo intransitivo nghĩa là gì?
verbo intransitivo (danh từ) nghĩa là nội động từ, động từ nội hướng.
verbo intransitivo là giống đực hay giống cái?
verbo intransitivo là danh từ giống đực: il verbo intransitivo, số nhiều i verbi intransitivi.