verduraio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il verduraio · số nhiều: i verdurai
verduraio nghĩa là hàng rau, hàng rau củ.
Nghĩa của verduraio
Danh từ · giống đực
- Hàng rau, hàng rau củ, hàng rau củ quả, tiệm rau, tiệm trái cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greengrocer; greengrocer's (shop)
Câu hỏi thường gặp
verduraio nghĩa là gì?
verduraio (danh từ) nghĩa là hàng rau, hàng rau củ.
verduraio là giống đực hay giống cái?
verduraio là danh từ giống đực: il verduraio, số nhiều i verdurai.