TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verduraio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il verduraio · số nhiều: i verdurai

verduraio nghĩa là hàng rau, hàng rau củ.

Nghĩa của verduraio

Danh từ · giống đực

  1. Hàng rau, hàng rau củ, hàng rau củ quả, tiệm rau, tiệm trái cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greengrocer; greengrocer's (shop)

Câu hỏi thường gặp

verduraio nghĩa là gì?

verduraio (danh từ) nghĩa là hàng rau, hàng rau củ.

verduraio là giống đực hay giống cái?

verduraio là danh từ giống đực: il verduraio, số nhiều i verdurai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.