verme
/ˈvɛr.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il verme · số nhiều: i vermi
verme nghĩa là giun, trùn.
Nghĩa của verme
Danh từ · giống đực
- Giun, trùn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ worm
Câu hỏi thường gặp
verme nghĩa là gì?
verme (danh từ) nghĩa là giun, trùn.
verme là giống đực hay giống cái?
verme là danh từ giống đực: il verme, số nhiều i vermi.