vernice
/verˈni.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vernice · số nhiều: le vernici
vernice nghĩa là nước sơn, sơn, véc ni.
Nghĩa của vernice
Danh từ · giống cái
- Nước sơn.
- Sơn, véc ni.
Họ từ của vernice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paint; varnish (transparent paint); veneer, gloss; makeup, cosmetics; preview (private viewing)
Câu hỏi thường gặp
vernice nghĩa là gì?
vernice (danh từ) nghĩa là nước sơn, sơn, véc ni.
vernice là giống đực hay giống cái?
vernice là danh từ giống cái: la vernice, số nhiều le vernici.