TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vernice

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/verˈni.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vernice · số nhiều: le vernici

vernice nghĩa là nước sơn, sơn, véc ni.

Nghĩa của vernice

Danh từ · giống cái

  1. Nước sơn.
  2. Sơn, véc ni.

Họ từ của vernice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paint; varnish (transparent paint); veneer, gloss; makeup, cosmetics; preview (private viewing)

Câu hỏi thường gặp

vernice nghĩa là gì?

vernice (danh từ) nghĩa là nước sơn, sơn, véc ni.

vernice là giống đực hay giống cái?

vernice là danh từ giống cái: la vernice, số nhiều le vernici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.