verniciatore
danh từ giống đực
/ver.ni.t͡ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il verniciatore · số nhiều: i verniciatori
verniciatore nghĩa là thợ sơn.
Nghĩa của verniciatore
Danh từ · giống đực
- Thợ sơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painter, varnisher (person or machine)
Câu hỏi thường gặp
verniciatore nghĩa là gì?
verniciatore (danh từ) nghĩa là thợ sơn.
verniciatore là giống đực hay giống cái?
verniciatore là danh từ giống đực: il verniciatore, số nhiều i verniciatori.