TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verniciatore

danh từ giống đực
/ver.ni.t͡ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il verniciatore · số nhiều: i verniciatori

verniciatore nghĩa là thợ sơn.

Nghĩa của verniciatore

Danh từ · giống đực

  1. Thợ sơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ painter, varnisher (person or machine)

Câu hỏi thường gặp

verniciatore nghĩa là gì?

verniciatore (danh từ) nghĩa là thợ sơn.

verniciatore là giống đực hay giống cái?

verniciatore là danh từ giống đực: il verniciatore, số nhiều i verniciatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.