TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vespiere

danh từ giống đực
/vesˈpjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vespiere · số nhiều: i vespieri

vespiere nghĩa là trảu.

Nghĩa của vespiere

Danh từ · giống đực

  1. Trảu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vespiere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of gruccione (“European bee-eater”)

Câu hỏi thường gặp

vespiere nghĩa là gì?

vespiere (danh từ) nghĩa là trảu.

vespiere là giống đực hay giống cái?

vespiere là danh từ giống đực: il vespiere, số nhiều i vespieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.