vespiere
danh từ giống đực
/vesˈpjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vespiere · số nhiều: i vespieri
vespiere nghĩa là trảu.
Nghĩa của vespiere
Danh từ · giống đực
- Trảu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vespiere
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of gruccione (“European bee-eater”)
Câu hỏi thường gặp
vespiere nghĩa là gì?
vespiere (danh từ) nghĩa là trảu.
vespiere là giống đực hay giống cái?
vespiere là danh từ giống đực: il vespiere, số nhiều i vespieri.