gruccione
danh từ giống đực
/ɡrutˈt͡ʃo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gruccione · số nhiều: i gruccioni
gruccione nghĩa là trảu.
Nghĩa của gruccione
Danh từ · giống đực
- Trảu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruccione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ European bee-eater (Merops apiaster)
Câu hỏi thường gặp
gruccione nghĩa là gì?
gruccione (danh từ) nghĩa là trảu.
gruccione là giống đực hay giống cái?
gruccione là danh từ giống đực: il gruccione, số nhiều i gruccioni.