vettore
danh từ giống đực
/vetˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vettore · số nhiều: i vettori
vettore nghĩa là đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng.
Nghĩa của vettore
Danh từ · giống đực
- Đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng, hướng lượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vector; carrier (transport, especially in combination)
Câu hỏi thường gặp
vettore nghĩa là gì?
vettore (danh từ) nghĩa là đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng.
vettore là giống đực hay giống cái?
vettore là danh từ giống đực: il vettore, số nhiều i vettori.