TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vettore

danh từ giống đực
/vetˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vettore · số nhiều: i vettori

vettore nghĩa là đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng.

Nghĩa của vettore

Danh từ · giống đực

  1. Đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng, hướng lượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vector; carrier (transport, especially in combination)

Câu hỏi thường gặp

vettore nghĩa là gì?

vettore (danh từ) nghĩa là đại lượng có hướng, đại lượng hữu hướng.

vettore là giống đực hay giống cái?

vettore là danh từ giống đực: il vettore, số nhiều i vettori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.