viadotto
danh từ giống đực
/vi.aˈdot.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il viadotto · số nhiều: i viadotti
viadotto nghĩa là cầu cạn.
Nghĩa của viadotto
Danh từ · giống đực
- Cầu cạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ viaduct
Câu hỏi thường gặp
viadotto nghĩa là gì?
viadotto (danh từ) nghĩa là cầu cạn.
viadotto là giống đực hay giống cái?
viadotto là danh từ giống đực: il viadotto, số nhiều i viadotti.