TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vicereame

danh từ giống đực
/vi.t͡ʃe.reˈa.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vicereame · số nhiều: i vicereami

vicereame nghĩa là phó vương quốc.

Nghĩa của vicereame

Danh từ · giống đực

  1. Phó vương quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ viceroyalty

Câu hỏi thường gặp

vicereame nghĩa là gì?

vicereame (danh từ) nghĩa là phó vương quốc.

vicereame là giống đực hay giống cái?

vicereame là danh từ giống đực: il vicereame, số nhiều i vicereami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.