vichingo
danh từ giống đực
/viˈkin.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vichingo · số nhiều: i vichinghi
vichingo nghĩa là người viking.
Nghĩa của vichingo
Danh từ · giống đực
- Người viking.
Dạng từ của vichingo
| Giống cái | vichinga |
| Giống cái số nhiều | vichinghe |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Viking
- Danh từ Viking
Câu hỏi thường gặp
vichingo nghĩa là gì?
vichingo (danh từ) nghĩa là người viking.
vichingo là giống đực hay giống cái?
vichingo là danh từ giống đực: il vichingo, số nhiều i vichinghi.