TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vichingo

danh từ giống đực
/viˈkin.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vichingo · số nhiều: i vichinghi

vichingo nghĩa là người viking.

Nghĩa của vichingo

Danh từ · giống đực

  1. Người viking.

Dạng từ của vichingo

Giống cáivichinga
Giống cái số nhiềuvichinghe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Viking
  • Danh từ Viking

Câu hỏi thường gặp

vichingo nghĩa là gì?

vichingo (danh từ) nghĩa là người viking.

vichingo là giống đực hay giống cái?

vichingo là danh từ giống đực: il vichingo, số nhiều i vichinghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.