TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Óc tiếng Ý là gì?

"óc" trong tiếng Ý là cervello (danh từ), encefalo (danh từ).

il cervello Danh từ · giống đực

/t͡ʃerˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc, não.

Xem đầy đủ từ "cervello": giống, số nhiều, cách chia →

l'encefalo Danh từ · giống đực

/enˈt͡ʃɛ.fa.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Óc, não.

Xem đầy đủ từ "encefalo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Óc tiếng Ý là gì?

"óc" trong tiếng Ý là il cervello (danh từ), l'encefalo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.